Nghĩa của từ "youth will have its fling" trong tiếng Việt

"youth will have its fling" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

youth will have its fling

US /juːθ wɪl hæv ɪts flɪŋ/
UK /juːθ wɪl hæv ɪts flɪŋ/
"youth will have its fling" picture

Thành ngữ

tuổi trẻ phải có lúc chơi bời, tuổi trẻ phải có lúc nông nổi

young people will naturally behave in a lively, adventurous, or reckless way, and they should be allowed to do so while they are still young

Ví dụ:
He's staying out late and partying, but youth will have its fling.
Anh ấy đi chơi khuya và tiệc tùng, nhưng tuổi trẻ thì phải có lúc chơi bời.
Don't be too hard on them for their wild behavior; youth will have its fling.
Đừng quá khắt khe với hành vi nổi loạn của họ; tuổi trẻ thì phải có lúc nông nổi.